MA DE TRAN HKII LOP 3 (2016 2017)

TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH GIA
KHỐI BA
------------

Nội dung
Kiến thức

MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
NHẬN BIẾT
TNKQ

TL

1/ SỐ HỌC
VÀ CÁC
PHÉP TÍNH

- Đọc, điếm, viết các
số trong phạm vi
10.000 và 100.000

Số câu hỏi
Số điểm

3
3 điểm
- Đơn vị đo độ dài:
Mối quan hệ giữa các
đơn vị đo độ dài.
- Đơn vị đo thời gian:
Xem đồng hồ
1 (a,b)
1 điểm
- Nhận dạng được
diện tích hoặc chu vi
hình vuông, hình chữ
nhật
1
1 điểm

2/ ĐẠI
LƯỢNG VÀ
ĐO ĐẠI
LƯỢNG

Số câu hỏi
Số điểm
3/ YẾU TỐ
HÌNH HỌC

Số câu hỏi
Số điểm
4/ GIẢI TOÁN
CÓ LỜI VĂN

THÔNG HIỂU
TNKQ

TL

- Thực hiện các
phép tính trong
phạm vi 10.000
và 100.000
1
1 điểm

VẬN DỤNG
TNKQ

TL

CỘNG

- Biết tìm X
dạng:
X+a= b
X: a= c
1
1 điểm

5
5 điểm

1
1 điểm
- Tính được chu
vi hoặc diện tích
hình vuông, hình
chữ nhật
1
1 điểm
- Biết giải và
trình bài một bài
toán
1
2 điểm

Số câu hỏi
Số điểm
TỔNG SỐ
CÂU HỎI
TỔNG
SỐ ĐIỂM

MA ĐỀ TRẬN MÔN TOÁN LỚP 3
NĂM HỌC: 2016 – 2017
---------------------------

2
2 điểm

1
2 điểm

5

2

2

9

5 điểm

3 điểm

2 điểm

10
điểm

GVCN

BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ II

Trường tiểu học Vĩnh Gia

Môn Toán lớp 3
Năm học 2016 – 2017

Họ và tên: ……………………………….….

Thời gian : 40 phút

Lớp: 3

-------------

Điểm bằng

Điểm bằng

số

chữ

Nhận xét

Giám thị

Giám khảo

………………………………………………………….…
………………………………………………………….…
………………………………………………………….…
………………………………………………………….…

ĐỀ A
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi bài tập dưới đây:
Câu 1: (1đ) Số liền sau của 34819 là:
A. 34839
B. 34818
C. 34820
D. 34828
Câu 2: (1đ) Tìm số lớn nhất trong các số: 8576, 8756, 8765, 8675
A. 8576
B. 8756
C. 8765
D. 8675
Câu 3: (1đ) Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Viết số
Đọc số
23 634
Ba mươi nghìn sáu trăm bốn mươi mốt.
37 085
Năm mươi bốn nghìn chín trăm.
Câu 4: (1đ)
a/ 4m 5cm = …….. cm
A. 450cm
B. 405cm

C . 45cm

D. 405dm

b/ Đồng hồ chỉ mấy giờ:
A. 2 giờ 10 phút
B. 10 giờ 10 phút
C. 10 giờ 2 phút
Câu 5: (1đ) Miếng bìa hình vuông co cạnh 7cm. Diện tích miếng bìa đo là:
A. 48 cm2
B. 49 cm2
7cm
C. 28 cm2
Câu 6: (1đ) Đặt tính rồi tính.
a/ 14719 x 4

b/ 27729 : 3

……………………..………….

…………………………………….

……………………..………….

…………………………………….

……………………..………….

…………………………………….

……………………..………….

…………………………………….

Câu 7: (2đ) Co 45 kg gạo đựng điều trong 9 túi. Hỏi 5 túi đựng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................

Câu 8: (1đ) Tìm X:
x + 1789 = 2010

x : 3 = 1526

…………………………………......

………………………………….………..

…………………………………......

………………………………….………..

…………………………………......

………………………………….………..

Câu 9: (1đ) Một mảnh đất hình chữ nhật co chiều dài 10m, chiều rộng 8m. Tính diện tích
mảnh đất hình chữ nhật đo.
Bài giải
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................

BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ II

Trường tiểu học Vĩnh Gia

Môn Toán lớp 3
Năm học 2016 – 2017

Họ và tên: ……………………………….….

Thời gian : 40 phút

Lớp: 3

-------------

Điểm bằng

Điểm bằng

số

chữ

Nhận xét

Giám thị

Giám khảo

………………………………………………………….…
………………………………………………………….…
………………………………………………………….…
………………………………………………………….…

ĐỀ B
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi bài tập dưới đây:
Câu 1: (1đ) Tìm số lớn nhất trong các số: 8576, 8756, 8765, 8675
A. 8576
B. 8756
C. 8765
D. 8675
Câu 2: (1đ) Số liền sau của 34819 là:
A. 34839
B. 34818

C. 34820

D. 34828

Câu 3: (1đ) Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Viết số
Đọc số
23 634
Ba mươi nghìn sáu trăm bốn mươi mốt.
37 085
Năm mươi bốn nghìn chín trăm.
b/ Đồng hồ chỉ mấy giờ:
A. 2 giờ 10 phút
B. 10 giờ 10 phút
C. 10 giờ 2 phút
Câu 4: (1đ) Miếng bìa hình vuông co cạnh 7cm. Diện tích miếng bìa đo là:
A. 48 cm2
B. 49 cm2
7cm
C. 28 cm2
Câu 5: (1đ)
a/ 4m 5cm = …….. cm
A. 450cm
B. 405cm
Câu 6: (1đ) Đặt tính rồi tính.
a/ 14719 x 4
……………………..………….

C . 45cm

D. 405dm
b/ 27729 : 3

…………………………………….

……………………..………….

…………………………………….

……………………..………….

…………………………………….

……………………..………….

…………………………………….

Câu 7: (1đ) Tìm X:
x + 1789 = 2010

x : 3 = 1526

…………………………………......

………………………………….………..

…………………………………......

………………………………….………..

…………………………………......

………………………………….………..

Câu 8: (2đ) Co 45 kg gạo đựng điều trong 9 túi. Hỏi 5 túi đựng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................

Câu 9: (1đ) Một mảnh đất hình chữ nhật co chiều dài 10m, chiều rộng 8m. Tính diện tích
mảnh đất hình chữ nhật đo.
Bài giải
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................

BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ II

Trường tiểu học Vĩnh Gia

Môn Tiếng Việt lớp 3
Năm học 2016 – 2017

Họ và tên: ……………………………….….

Thời gian : 30 phút

Lớp: 3

-------------

Điểm bằng

Điểm bằng

số

chữ

Nhận xét

Giám thị

Giám khảo

………………………………………………………….…
………………………………………………………….…
………………………………………………………….…
………………………………………………………….…

ĐỀ B
I. Phần đọc hiểu: (6 điểm)
Học sinh đọc thầm bài “Người đi să và con vượn” và làm bài tập:

Người đi săn và con vượn
1 . Ngày xưa, co một người săn bắn rất tài. Nếu con thú rừng nào không may gặp
bác ta thì hôm ấy coi như ngày tận số.
2 . Một hôm, người đi săn xách nỏ vào rừng. Bác thấy một con v ượn lông xám đang
ngồi ôm con trên tảng đá. Bác nhẹ nhàng rút mũi tên bắn trúng vượn mẹ.
Vượn mẹ giật mình, hết nhìn mũi tên lại nhìn về phía người đi săn bằng đôi mắt căm
giận, tay không rời con. Máu ở vết thương rỉ ra loang khắp ngực.
Người đi săn đứng im chờ kết quả…
3 . Bỗng vượn mẹ nhẹ nhàng đặt con xuống, vơ vội nắm bùi nhùi g ối lên đ ầu con,
rồi no hái cái lá to, vắt sữa vào và đặt lên miệng con.
Sau đo, vượn mẹ nghiến răng, giật phắt mũi tên ra, hét lên m ột ti ếng th ật to r ồi ngã
xuống.
4 . Người đi săn đứng lặng. Hai giọt nước mắt từ từ lăn trên má. Bác cắn môi, b ẻ
gãy nỏ và lẳng lặng quay got ra về.

Từ đấy, bác không bao giờ đi săn nữa.
Theo LÉP-TÔN-XTÔI

Dựa vào nội dung bài, khoanh vào chữ cái trước ý đúng nhất trong các câu trả lời dưới đây:

Câu 1: (1đ) Chi tiết nào nói lên tài săn bắn của bác thợ săn ?
a. Bác thợ săn co thể bắn trúng một con vật từ rất xa.
b. Nếu con thú rừng nào không may gặp bác ta thì hôm ấy coi như là ngày tận số.
c. Bác thợ săn co thể bắn trúng một con vật đang chạy.
Câu 2: (1đ) Chi tiết nào cho thấy cái chết của vượn mẹ rất thương tâm ?
a. Trước khi chết vượn mẹ vơ vội nắm bùi nhùi gối lên đầu con, rồi no hái cái lá to,
vắt sữa vào và đặt lên miệng con.
b. Vượn mẹ nghiến răng, giật phắt mũi tên ra, hét lên một tiếng thật to rồi ngã xuống.
c. Cả hai ý trên.
Câu 3: (0,5đ) Chứng kiến cái chết của vượn mẹ, bác thợ săn làm gì ?
a. Bác đứng lặng, chảy nước mắt, cắn môi, bẻ gãy nỏ và không bao giờ đi săn nữa.
b. Bác đứng lặng, cắn môi và đem vượn mẹ và vượn con về nhà.
c. Bác đứng lặng rồi tiếp tục đi săn những con thú khác.
Câu 4: (0,5đ) “Vượn mẹ nghiến răng hét lên một tiếng thật to rồi ngã xuống” thuộc
mẫu câu nào sau đây:
a. Ai là gì?
b. Ai làm gì?
c. Ai thế nào?
Câu 5: (1đ) Câu chuyện muốn nói điều gì với chúng ta ?
…………………………………………………………………………………………………..…………
…………………………………………………………………………………………………..…………
…………………………………………………………………………………………………..…………

Câu 7: (1đ ) Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu sau:
Bỗng vượn mẹ nhẹ nhàng đặt con xuống vơ vội nắm bùi nhùi gối lên đầu con
Câu 8: (1đ ) Đặt một câu có sử dụng từ nhân hóa hoặc so sánh:
…………………………………………………………………………………………………..…………
…………………………………………………………………………………………………..…………
…………………………………………………………………………………………………..…………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
Năm học: 2016 - 2017
Môn : Tiếng Việt (viết) Lớp - 3
-------------------------

II/ Phần viết:
1/ CHÍNH TẢ : (4đ) Giáo viên đọc cho học sinh viết bài : “Lời kêu gọi toàn dân tập thể
dục”
(Viết từ Mỗi một người dân yếu ớt đến….. như vậy là sức khỏe.) trang 26TV3

Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
Mỗi một người dân yếu ớt tức là cả nước yếu ớt, mỗi một người dân mạnh khỏe là cả
nước mạnh khỏe.
Vậy nên luyện tập thể dục, bồi bổ sức khỏe là bổn phận của mỗi một người yêu nước.
Việc đo không tốn kém, kho khăn gì. Gái trai, già trẻ ai cũng nên làm và ai cũng làm đ ược. Ngày
nào cũng tập thì khí huyết lưu thông, tinh thần đầy đủ, như vậy là sức khỏe.
Ngày 27 – 3 – 1946
(H ồ Chí Minh)
2/ TẬP LÀM VĂN : (6đ) Viết một đoạn văn (từ 7 đến 10 câu) kể lại một buổi biểu diễn

nghệ thuật mà em đã co dịp xem.
Gợi ý:
Đo là buổi biểu diễn nghệ thuật gì?
Buổi biểu diễn đo được tổ chức ở đâu? Tổ chức khi nào?
Em cùng xem với những ai ?
Buổi buổi diễn co những tiết mục nào?
Em thích nhất tiết mục nào nhất?
Em co cảm nhận thế nào về buổi biểu diễn nghệ thuật đo?

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 3 – Năm : 2016 – 2017
----------------------------------------------A/ KIỂM TRA ĐỌC: Tiếng việt (đọc - hiểu): 6 điểm
Câu
1
2
3
4
5

Đáp án A
Đáp án B
b
c
c
b
b (vì từ in đậm chỉ hoạt động)
a
b (vì từ in đậm chỉ hoạt động)
a
Khoâng neân gieát haïi muoâng thuù. Haõy baûo veä moâi
tröôøng soáng xung quanh.
Bỗng vượn mẹ nhẹ nhàng đặt con xuống, vơ vội nắm bùi nhùi gối lên đầu con
Mặt trăng tròn như quả bong. Trẻ em như búp trên cành. Em xinh như hoa…
Ông Mặt trời đạp xe qua núi.…..

B/ KIỂM TRA VIẾT: ( 10 điểm )
I/ Viết chính tả : (4 điểm )

- Học sinh viết đúng chính tả, chữ viết rõ ràng, dể đọc đạt 5 đ
- Viết sai phụ âm đầu, vần , dấu thanh, hoặc viết hoa không đúng, mỗi trường hợp trừ 0,5
điểm. Những lỗi lặp lại chỉ trừ 1 lần điểm.
II/ Tập làm văn : (6 điểm)

Học sinh viết được:
Đo là buổi biểu diễn nghệ thuật gì?
Buổi biểu diễn đo được tổ chức ở đâu? Tổ chức khi nào?
Em cùng xem với những ai ?
Buổi buổi diễn co những tiết mục nào? (2-3 câu)
Em thích nhất tiết mục nào nhất?
Em co cảm nhận thế nào về buổi biểu diễn nghệ thuật đo?
Trình bày sạch đẹp, chữ viết rõ ràng đúng mẫu, không bôi xoa

(0,5 điểm)
(1 điểm)
(0,5 điểm)
(1,5 điểm)
(1 điểm)
(1 điểm)
(0,5 điểm)

Lưu ý:
Hình thức: Học sinh trình bày sạch đẹp, không sai lỗi và viết ít nhất 5 câu tr ở lên đ ạt 0,5
điểm. Tùy vào mức độ diễn đạt và sai sot mà GV chấm điểm.

ĐỀ A

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
MÔN: TOÁN LỚP 3
Năm : 2016 - 2017

Câu 1: (1đ) Số liền sau của 34819 là:
C. 34820
Câu 2: (1đ) Tìm số lớn nhất trong các số: 8576, 8756, 8765, 8675
C. 8765
Câu 3: (1đ) Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Viết số
Đọc số
23 634
Hai mươi ba nghìn sáu trăm ba mươi bốn
30 641
Ba mươi nghìn sáu trăm bốn mươi mốt.
37 085
Ba mươi bảy nghìn không trăm tám mươi lăm
54 900
Năm mươi bốn nghìn chín trăm.
Câu 4: (1đ)
a/ 4m 5cm = …….. cm
B. 405cm
b/ Đồng hồ chỉ mấy giờ:
B. 10 giờ 10 phút
Câu 5: (1đ) Miếng bìa hình vuông co cạnh 7cm. Diện tích miếng bìa đo là:
B. 49 cm2
Câu 6: (1đ) Đặt tính rồi tính.
Mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm.
Đúng phép tính, sai kết quả không mỗi bài đạt 0,25 điểm
Sai phép tính, đúng kết quả không tính điểm
Câu 7: (2đ) Co 45 kg gạo đựng điều trong 9 túi. Hỏi 5 túi đựng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Số ki-lô-gam gạo mỗi túi là:
45 : 9 = 5 (kg)
Số ki-lô-gam gạo 5 túi là:
5 x 5 = 25 (kg)
Đáp số: 5 ki-lô-gam gạo
Câu 8: (1đ) Tìm X:
Mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm
Đúng phép tính, sai kết quả không mỗi bài đạt 0,25 điểm
Sai phép tính, đúng kết quả không tính điểm
Câu 9: (1đ) Một mảnh đất hình chữ nhật co chiều dài 10m, chiều rộng 8m. Tính diện tích mảnh đất
hình chữ nhật đo.
Bài giải
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
10 x 8 = 80 (m2)
Đáp số: 80 m2

ĐỀ B

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
MÔN: TOÁN LỚP 3
Năm : 2016 - 2017

Câu 1: (1đ) Tìm số lớn nhất trong các số: 8576, 8756, 8765, 8675
C. 8765
Câu 2: (1đ) Số liền sau của 34819 là:
C. 34820
Câu 3: (1đ) Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Viết số
Đọc số
23 634
Hai mươi ba nghìn sáu trăm ba mươi bốn
30 641
Ba mươi nghìn sáu trăm bốn mươi mốt.
37 085
Ba mươi bảy nghìn không trăm tám mươi lăm
54 900
Năm mươi bốn nghìn chín trăm.
Câu 4: (1đ) Miếng bìa hình vuông co cạnh 7cm. Diện tích miếng bìa đo là:
B. 49 cm2
Câu 5: (1đ)
a/ 4m 5cm = …….. cm
B. 405cm
b/ Đồng hồ chỉ mấy giờ:
B. 10 giờ 10 phút
Câu 6: (1đ) Đặt tính rồi tính.
Mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm.
Đúng phép tính, sai kết quả không mỗi bài đạt 0,25 điểm
Sai phép tính, đúng kết quả không tính điểm
Câu 7: (1đ) Tìm X:
Mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm
Đúng phép tính, sai kết quả không mỗi bài đạt 0,25 điểm
Sai phép tính, đúng kết quả không tính điểm
Câu 8: (2đ) Co 45 kg gạo đựng điều trong 9 túi. Hỏi 5 túi đựng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Số ki-lô-gam gạo mỗi túi là:
45 : 9 = 5 (kg)
Số ki-lô-gam gạo 5 túi là:
5 x 5 = 25 (kg)
Đáp số: 5 ki-lô-gam gạo
Câu 9: (1đ) Một mảnh đất hình chữ nhật co chiều dài 10m, chiều rộng 8m. Tính diện tích mảnh đất
hình chữ nhật đo.
Bài giải
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
10 x 8 = 80 (m2)

Đáp số: 80 m2
TRƯỜNG TIỂU HỌC LẠC QUỚI
KHỐI BA
-----------Mạch kiến thức,
kĩ năng
1/ Đọc hiểu văn bản

MA ĐỀ TRẬN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3C
NĂM HỌC: 2015 – 2016
---------------------------

Số câu

2/ Luyện từ và câu
+ Nhận biết được mẫu câu
+ Xác định các sự vật được
được nhân hoa
+ Nhận biết đúng dấu chấm,
dấu phẩy, dấu hỏi trong câu
+ Biết đặt câu sử dụng từ nhân
hoa, từ so sánh

Số điểm

Mức độ

Câu 1 :
Câu 2 :
Câu 3 :
Câu 4 :

0,5
0,5
0,5
0,5

Mức 1
Mức 1
Mức 1
Mức 3

Câu 5 :

0,5

Mức 1

Câu 6 :

1,5

Mức 2

Câu 7 :

0,5

Mức 1

Câu 8 :

0,5

Mức 3

TRƯỜNG TIỂU HỌC LẠC QUỚI
KHỐI BA
------------

Mạch kiến thức, kĩ năng
Số và phép tính: cộng, trừ
trong phạm vi 100 000;
nhân, chia số co đến năm
chữ số với (cho) số co
một chữ số.
- Đại lượng và đo đại
lượng: ki-lô-gam, gam;
tiền Việt Nam.
- Xem đồng hồ.
- Yếu tố hình học: hình
chữ nhật, chu vi và diện
tích hình chữ nhật; hình
vuông, chu vi và diện tích
hình vuông.

Số câu
số điểm
Số câu
Số điểm

Số câu

Số điểm

Giải bài toán bằng hai
phép tính.

Số câu

Tổng

Số câu

4

2,5

4

2,5

MA ĐỀ TRẬN MÔN TOÁN LỚP 3C
NĂM HỌC: 2015 – 2016
--------------------------Mức 1

TNKQ

TL

Mức 2
TNKQ

Mức 3
TL

TNKQ

Tổng
TL

TNKQ

TL

3

1

1

3

2

3,0

1,0

1,0

3,0

2,0

1 (a,b)

1

1

1

1,0

1,0

1,0

1,0

1

1

1

Số điểm
Số điểm

Tổng
Số câu
Số điểm

2,0

2,0

5

1

3

5

4

5,0

1,0

4,0

5,0

5,0

GVCN

Dokumen yang terkait

Dokumen baru

MA DE TRAN HKII LOP 3 (2016 2017)